tửu lượng

Học thuật
Thân thiện
tửu lượng

Một người đàn ông có tửu lượng cao đang uống bia trong quán.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng uống được nhiều hay ít rượu, bia của một người: "Tửu lượng" chỉ mức độ chịu đựng khả năng uống đồ uống cồn (như rượu, bia) không bị say hoặc ảnh hưởng nhiều.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy tửu lượng rất cao, uống mấy chén vẫn tỉnh táo. (Anh ấy khả năng uống rượu rất tốt, uống nhiều chén vẫn tỉnh táo.)
    • Tôi tửu lượng kém, chỉ một ly bia đã thấy chóng mặt. (Khả năng uống rượu bia của tôi rất thấp, chỉ một ly bia đã thấy chóng mặt.)
    • Đừng ép người khác uống, mỗi người một tửu lượng khác nhau. (Đừng bắt người khác uống, mỗi người khả năng uống rượu khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cao tửu lượng": dùng để chỉ người khả năng uống được nhiều rượu bia.

    • Anh ta nổi tiếng người cao tửu lượng trong nhóm bạn. (Anh ta nổi tiếng người uống được nhiều rượu trong nhóm bạn.)
  • "Tửu lượng hạn chế" hoặc "tửu lượng thấp": dùng để chỉ người chỉ uống được rất ít rượu bia.

    • ấy tửu lượng hạn chế nên thường chỉ nhấp môi cho vui. ( ấy uống được rất ít rượu nên thường chỉ nhấp môi cho vui.)
Biến thể từ gần giống
  • Khả năng uống rượu: Cụm từ đồng nghĩa, diễn đạt cùng ý nghĩa nhưng ít mang tính thành ngữ hơn.
  • Sức uống: (Từ thông tục) Cách nói ngắn gọn, thân mật về khả năng uống rượu bia.
Từ đồng nghĩa
  • Bản lĩnh rượu: (Thường dùng trong văn nói) Khả năng chịu đựng uống rượu.
  • Sức chứa rượu: (Cách nói von, ít dùng) Khả năng uống rượu.
Lưu ý sử dụng
  • "Tửu lượng" một từ Hán Việt ("tửu" = rượu, "lượng" = mức độ, số lượng), thường được dùng trong cả văn nói văn viết.
  • Từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh giao tiếp xã hội, liên quan đến tiệc tùng, nhậu nhẹt. Cần sử dụng phù hợp với ngữ cảnh.
  • Việc so sánh "tửu lượng" thường mang tính chất vui vẻ, không nên dùng để ép buộc hoặc chê bai người khác.
tửu lượng

Một người đàn ông có tửu lượng cao đang uống bia trong quán.

  1. Khả năng uống được nhiều hay ít.